Bản dịch của từ 封树 trong tiếng Việt
封树
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Fēng | ㄈㄥ | f | eng | thanh ngang |
封树 (Danh từ)
【fēng shù】
01
Mộ phần được xây dựng bằng đất và trồng cây trang trí, thường liên quan đến tang lễ của người có chức vị.
2.堆土为坟﹐植树为饰。古代士以上的葬礼。《礼记.王制》:“庶人县封﹐葬不为雨止﹐不封不树﹐丧不贰事。”孔颖达疏:“庶人既卑小﹐不须显异﹐不积土为封﹐不标墓以树。”
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Cây trồng để giữ vững biên giới.
1.堆土植树以固疆界。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 封树
fēng
封
shù
树
Các từ liên quan
封一
封三
封事
封二
封人
树上开花
树丛
树丫
树串儿
树义
- Bính âm:
- 【fēng】【ㄈㄥ】【PHONG】
- Các biến thể:
- 𡉘, 𡉚, 𡊋, 𡊽, 𡎈, 峯, 𡵞, 𡷅
- Hình thái radical:
- ⿰,圭,寸
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 寸
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一一丨一一丨丶
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
蠭
豐
麷
熢
葑
鄷
沨
桻
盽
锋
瘋
莑
㝶
寽
㝷
寿
导
尌
㝴
尉
寻
導
对
將
咮
哙
㓏
荒
兙
衲
圀
钡
挔
美
觇
咢
信封
封闭
封面
密封
封锁
封建
封口
封皮
封顶
解封
