Bản dịch của từ 封桥 trong tiếng Việt

封桥

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Fēng

ㄈㄥfengthanh ngang

封桥 (Danh từ)

fēng qiáo
01

Tên một địa danh nổi tiếng ở Trung Quốc, gần chùa Hàn Sơn.

即枫桥。地名。在江苏省苏州市阊门外寒山寺附近。因唐张继《枫桥夜泊》诗而著名。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 封桥

fēng

qiáo

Các từ liên quan

封一
封三
封事
封二
封人
桥丁
桥代
桥冢
封
Bính âm:
【fēng】【ㄈㄥ】【PHONG】
Các biến thể:
𡉘, 𡉚, 𡊋, 𡊽, 𡎈, 峯, 𡵞, 𡷅
Hình thái radical:
⿰,圭,寸
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
一丨一一丨一一丨丶
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép