Bản dịch của từ 封桩 trong tiếng Việt

封桩

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Fēng

ㄈㄥfengthanh ngang

封桩 (Danh từ)

fēng zhuāng
01

Một hình thức quản lý tài chính trong triều đại Tống, dùng để tích trữ ngân sách cho các nhu cầu khẩn cấp.

宋代的一种财政制度。凡岁终用度之余﹐皆封存不用﹐以备急需﹐故称。宋太祖建隆三年始行于中央﹐后各地皆有封桩﹐乃至按月而桩﹐称月桩钱﹐与初意大异。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 封桩

fēng

zhuāng

Các từ liên quan

封一
封三
封事
封二
封人
桩主
桩办
桩埽夫
桩子
桩家
封
Bính âm:
【fēng】【ㄈㄥ】【PHONG】
Các biến thể:
𡉘, 𡉚, 𡊋, 𡊽, 𡎈, 峯, 𡵞, 𡷅
Hình thái radical:
⿰,圭,寸
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
一丨一一丨一一丨丶
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép