Bản dịch của từ 封牛 trong tiếng Việt

封牛

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Fēng

ㄈㄥfengthanh ngang

封牛 (Danh từ)

fēng niú
01

Một loại bò có phần cổ nổi lên, còn gọi là 'bò đỉnh' hoặc 'bò rừng'.

一种颈上有肉隆起的牛。也叫“峰牛”﹑“犎牛”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 封牛

fēng

niú

Các từ liên quan

封一
封三
封事
封二
封人
牛下
牛下歌
牛不喝水强按头
牛不喝水难按角
封
Bính âm:
【fēng】【ㄈㄥ】【PHONG】
Các biến thể:
𡉘, 𡉚, 𡊋, 𡊽, 𡎈, 峯, 𡵞, 𡷅
Hình thái radical:
⿰,圭,寸
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
一丨一一丨一一丨丶
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép