Bản dịch của từ 封狼居胥 trong tiếng Việt

封狼居胥

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Fēng

ㄈㄥfengthanh ngang

封狼居胥 (Danh từ)

fēng láng jū xū
01

Tỏ lòng công trạng hiển hách do lập chiến công lớn (cổ: phong lên núi, đặt đài kỵ cáo thiên) — hàm ý khen ngợi việc thiết lập công nghiệp vang dội.

原指汉大将霍去病登狼居山筑坛祭天以告成功之事。《汉书.霍去病传》:“票骑将军去病率师躬将所获荤允之士﹐约轻赍﹐絶大幕﹐涉获单于章渠﹐以诛北车耆﹐转系左大将双﹐获旗鼓﹐历度难侯﹐济弓卢﹐获屯头王﹑韩王等三人﹐将军﹑相国﹑当户﹑都尉八十三人﹐封狼居胥山﹐禅于姑衍﹐登临翰海。”颜师古注引张晏曰:“有大功﹐故增山而广地也。”后用以指建立显赫武功。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 封狼居胥

fēng

láng

Các từ liên quan

封一
封三
封事
封二
封人
狼主
狼井
狼亢
居下讪上
居不重茵
居业
胥人
胥仆
胥余
胥原
封
Bính âm:
【fēng】【ㄈㄥ】【PHONG】
Các biến thể:
𡉘, 𡉚, 𡊋, 𡊽, 𡎈, 峯, 𡵞, 𡷅
Hình thái radical:
⿰,圭,寸
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
一丨一一丨一一丨丶
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép