Bản dịch của từ 封略 trong tiếng Việt

封略

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Fēng

ㄈㄥfengthanh ngang

封略 (Danh từ)

fēng lüè
01

亦称为「邦域」。

Ví dụ
02

Quyền hạn, phong đất, vùng đất được phong; biên giới, phạm vi hưởng quyền (Hán-Việt: phong lược/ phong liên quan tới phong phong cho đất đai)

疆界。。唐.柳宗元.封建论:「将欲利其社稷以一其人之视听,则又有世大夫、世食禄邑,以尽其封略。」

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 封略

fēng

lüè

封
Bính âm:
【fēng】【ㄈㄥ】【PHONG】
Các biến thể:
𡉘, 𡉚, 𡊋, 𡊽, 𡎈, 峯, 𡵞, 𡷅
Hình thái radical:
⿰,圭,寸
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
一丨一一丨一一丨丶
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép