Bản dịch của từ 封禄 trong tiếng Việt

封禄

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Fēng

ㄈㄥfengthanh ngang

封禄 (Danh từ)

fēng lù
01

(Xưa) Tiền lương, thuế đất hoặc tiền trợ cấp của người được phong tước vị (có thể coi là “lương thưởng”)

古代受封爵者所得之俸禄。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 封禄

fēng

Các từ liên quan

封一
封三
封事
封二
封人
禄亲
禄仕
禄令
禄位
禄使
封
Bính âm:
【fēng】【ㄈㄥ】【PHONG】
Các biến thể:
𡉘, 𡉚, 𡊋, 𡊽, 𡎈, 峯, 𡵞, 𡷅
Hình thái radical:
⿰,圭,寸
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
一丨一一丨一一丨丶
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép