Bản dịch của từ 封禅文 trong tiếng Việt

封禅文

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Fēng

ㄈㄥfengthanh ngang

封禅文 (Danh từ)

fēng shàn wén
01

Bản văn di chúc/di thư liên quan việc phong—chấn (thơ/khế tấu ca tụng công đức vua), thường dùng chỉ văn chương ca ngợi vua; (Hán-Việt) «phong, chấn văn»

司马相如言封禅的遗书。《史记.司马相如列传》:“相如既病免﹐家居茂陵。天子曰:‘司马相如病甚﹐可往从悉取其书;若不然﹐后失之矣。’使所忠往﹐而相如已死﹐家无书。问其妻﹐对曰:‘长卿固未尝有书也。时时著书﹐人又取去﹐即空居。长卿未死时﹐为一卷书﹐曰有使者来求书﹐奏之。无他书。’其遗札书言封禅事﹐奏所忠。忠奏其书﹐天子异之。”唐李白《宣城哭蒋征君华》诗﹕“安得相如草﹐空余封禅文。”清二石生《十洲春语.选韵》﹕“长卿踯躅归茂陵﹐封禅文谁卖残槁。”后用以指歌颂帝王功德的文章。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 封禅文

fēng

shàn

wén

Các từ liên quan

封一
封三
封事
封二
封人
禅世雕龙
禅乘
禅书
禅人
禅代
文丈
文不加点
文不对题
文丐
封
Bính âm:
【fēng】【ㄈㄥ】【PHONG】
Các biến thể:
𡉘, 𡉚, 𡊋, 𡊽, 𡎈, 峯, 𡵞, 𡷅
Hình thái radical:
⿰,圭,寸
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
一丨一一丨一一丨丶
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép