Bản dịch của từ 封禅藳 trong tiếng Việt
封禅藳
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Fēng | ㄈㄥ | f | eng | thanh ngang |
封禅藳 (Danh từ)
【fēng shàn gǎo】
01
Bản di thư hoặc tấu chương để báo cáo việc phong thần – nguyên chỉ Sima Xiangru để lại về việc封禅 (phong thần tế trời), sau rộng ra chỉ bản tấu trình hoặc di cảo dâng lên triều đình
1.本谓司马相如奏言封禅事的遗书﹐后泛指上奏的遗稿。
Ví dụ
02
Táng thư, di bút nói chung (bản di chúc/di thư để lại khi mất); viết theo nghĩa cổ xưa của “遗书”
2.泛指遗书。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 封禅藳
fēng
封
shàn
禅
gǎo
藳
Các từ liên quan
封一
封三
封事
封二
封人
禅世雕龙
禅乘
禅书
禅人
禅代
- Bính âm:
- 【fēng】【ㄈㄥ】【PHONG】
- Các biến thể:
- 𡉘, 𡉚, 𡊋, 𡊽, 𡎈, 峯, 𡵞, 𡷅
- Hình thái radical:
- ⿰,圭,寸
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 寸
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一一丨一一丨丶
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
蠭
豐
麷
熢
葑
鄷
沨
桻
盽
锋
瘋
莑
㝶
寽
㝷
寿
导
尌
㝴
尉
寻
導
对
將
咮
哙
㓏
荒
兙
衲
圀
钡
挔
美
觇
咢
信封
封闭
封面
密封
封锁
封建
封口
封皮
封顶
解封
