Bản dịch của từ 封箱戏 trong tiếng Việt
封箱戏
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Fēng | ㄈㄥ | f | eng | thanh ngang |
封箱戏 (Danh từ)
【fēng xiāng xì】
01
Vở diễn bế sân (vở cuối cùng trong một mùa/đợt biểu diễn); buổi biểu diễn tổng kết trước khi đóng cửa rạp tạm thời, thu tiền chia làm 'tiền thưởng' cho nhân công và diễn viên phụ.
从前戏班子,在年底十二月中旬,择日封台前,演一场该班演员最拿手又叫座的好戏,其全部收入充作戏班中打杂员工、文武场工作者和龙套们的红利。戏馆封台后一直休息到除夕,明年正月一日开始,又开台演戏,故称为「封箱戏」。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 封箱戏
fēng
封
xiāng
箱
xì
戏
- Bính âm:
- 【fēng】【ㄈㄥ】【PHONG】
- Các biến thể:
- 𡉘, 𡉚, 𡊋, 𡊽, 𡎈, 峯, 𡵞, 𡷅
- Hình thái radical:
- ⿰,圭,寸
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 寸
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一一丨一一丨丶
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
蠭
豐
麷
熢
葑
鄷
沨
桻
盽
锋
瘋
莑
㝶
寽
㝷
寿
导
尌
㝴
尉
寻
導
对
將
咮
哙
㓏
荒
兙
衲
圀
钡
挔
美
觇
咢
信封
封闭
封面
密封
封锁
封建
封口
封皮
封顶
解封
