Bản dịch của từ 封籍 trong tiếng Việt

封籍

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Fēng

ㄈㄥfengthanh ngang

封籍 (Động từ)

fēng jí
01

把查抄或查扣的财物登记装入册子名册用于官方登记备案

谓将抄查的资财登记入册。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 封籍

fēng

Các từ liên quan

封一
封三
封事
封二
封人
籍丛
籍书
籍产
籍伍
籍兵
封
Bính âm:
【fēng】【ㄈㄥ】【PHONG】
Các biến thể:
𡉘, 𡉚, 𡊋, 𡊽, 𡎈, 峯, 𡵞, 𡷅
Hình thái radical:
⿰,圭,寸
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
一丨一一丨一一丨丶
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép