Bản dịch của từ 封翁 trong tiếng Việt
封翁
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Fēng | ㄈㄥ | f | eng | thanh ngang |
封翁 (Danh từ)
【fēng wēng】
01
Tước xưng cổ: gọi kính trọng người làm quan là “ông” của gia đình quan lại (nghĩa: “ông quan”/“bậc trưởng bối thuộc gia đình quan chức”), thường gặp trong văn ngôn cổ
古时尊称做官者的父亲为「封翁」。。儒林外史.第二回:「各家父兄听见这话,都各不平,偏要在荀老翁跟前恭喜,说他是个封翁太老爷,把个荀老爹气得有口难分。」
Ví dụ
02
Fengjun (một tước hiệu cổ xưa dành cho một vị vua được phong làm chư hầu hoặc thái ấp, tương tự như tước hiệu chư hầu)
亦称为「封君」。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 封翁
fēng
封
wēng
翁
- Bính âm:
- 【fēng】【ㄈㄥ】【PHONG】
- Các biến thể:
- 𡉘, 𡉚, 𡊋, 𡊽, 𡎈, 峯, 𡵞, 𡷅
- Hình thái radical:
- ⿰,圭,寸
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 寸
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一一丨一一丨丶
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
蠭
豐
麷
熢
葑
鄷
沨
桻
盽
锋
瘋
莑
㝶
寽
㝷
寿
导
尌
㝴
尉
寻
導
对
將
咮
哙
㓏
荒
兙
衲
圀
钡
挔
美
觇
咢
信封
封闭
封面
密封
封锁
封建
封口
封皮
封顶
解封
