Bản dịch của từ 封荫 trong tiếng Việt
封荫
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Fēng | ㄈㄥ | f | eng | thanh ngang |
封荫 (Danh từ)
【fēng yīn】
01
Chức quan có phẩm hàm, gia đình được ban ân huệ và quyền lợi.
旧时具有一定品秩的官吏﹐其父母﹑祖父母﹑曾祖父母及妻室得受封赠﹐子孙亦得荫袭官爵﹐称为“封荫”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 封荫
fēng
封
yīn
荫
Các từ liên quan
封一
封三
封事
封二
封人
荫佑
荫凉
荫势
荫叙
荫坑
- Bính âm:
- 【fēng】【ㄈㄥ】【PHONG】
- Các biến thể:
- 𡉘, 𡉚, 𡊋, 𡊽, 𡎈, 峯, 𡵞, 𡷅
- Hình thái radical:
- ⿰,圭,寸
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 寸
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一一丨一一丨丶
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
蠭
豐
麷
熢
葑
鄷
沨
桻
盽
锋
瘋
莑
㝶
寽
㝷
寿
导
尌
㝴
尉
寻
導
对
將
咮
哙
㓏
荒
兙
衲
圀
钡
挔
美
觇
咢
信封
封闭
封面
密封
封锁
封建
封口
封皮
封顶
解封
