Bản dịch của từ 封诰 trong tiếng Việt

封诰

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Fēng

ㄈㄥfengthanh ngang

封诰 (Danh từ)

fēng gào
01

Một loại sắc dụ, tấu thư ban phong() và诰命 cho quan thần (thường từ ngũ phẩm trở lên) cùng tổ tiên và vợ con; sắc phong triều đình thời Minh, Thanh

明清帝王对五品以上官员及其先代和妻室授予封典的诰命。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 封诰

fēng

gào

Các từ liên quan

封一
封三
封事
封二
封人
诰书
诰令
诰券
诰勑
诰告
封
Bính âm:
【fēng】【ㄈㄥ】【PHONG】
Các biến thể:
𡉘, 𡉚, 𡊋, 𡊽, 𡎈, 峯, 𡵞, 𡷅
Hình thái radical:
⿰,圭,寸
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
一丨一一丨一一丨丶
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép