Bản dịch của từ 封财门 trong tiếng Việt

封财门

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Fēng

ㄈㄥfengthanh ngang

封财门 (Danh từ)

fēng cái mén
01

Một tập tục cũ: vào giờ giao thừa (mùng 1 Tết âm lịch, giao ) sau khi thắp hương, đốt pháo chào năm mới thì đóng, khóa cửa lớn để “封财” (khóa giữ tài lộc, không cho tà khí vào); gọi chung là đóng cửa giữ tài lộc.

旧俗农历元月初一交子时晓香敬神,燃放鞭炮迎春之后,将大门关闭,称为封财门。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 封财门

fēng

cái

mén

Các từ liên quan

封一
封三
封事
封二
封人
财业
财东
财主
门丁
门上
门上人
门下
门下人
封
Bính âm:
【fēng】【ㄈㄥ】【PHONG】
Các biến thể:
𡉘, 𡉚, 𡊋, 𡊽, 𡎈, 峯, 𡵞, 𡷅
Hình thái radical:
⿰,圭,寸
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
一丨一一丨一一丨丶
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép