Bản dịch của từ 封闭 trong tiếng Việt

封闭

Động từTính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Fēng

ㄈㄥfengthanh ngang

封闭 (Động từ)

fēng bì
01

Phủ kín; khép kín; niêm phong; phong tỏa; đóng chặt lại; đóng kín lại

严密盖住或关住使不能通行或随便打开

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

封闭 (Tính từ)

fēng bì
01

Khép kín

外界没有联系的;(思想)很保守的、不跟别人交流的

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 封闭

fēng

Các từ liên quan

封一
封三
封事
封二
封人
闭伏
闭会
闭修
闭元音
闭关
封
Bính âm:
【fēng】【ㄈㄥ】【PHONG】
Các biến thể:
𡉘, 𡉚, 𡊋, 𡊽, 𡎈, 峯, 𡵞, 𡷅
Hình thái radical:
⿰,圭,寸
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
一丨一一丨一一丨丶
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép