Bản dịch của từ 封驳 trong tiếng Việt

封驳

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Fēng

ㄈㄥfengthanh ngang

封驳 (Động từ)

fēng bó
01

Trả lại chiếu chỉ của hoàng đế hoặc cấp trên và chỉ ra những bất cập, bác bỏ hoặc khuyên nhủ: trả lại và bác bỏ chiếu chỉ (tương đương với sửa sai, bác bỏ). (một thuật ngữ chính thức cổ xưa)

亦作“封駮”。封还并对诏敕之不当者加以驳正。此制 汉 时已有,但无专职掌管。如 西汉 哀帝 益封 董贤 ,丞相 王嘉 “封还诏书,因奏封事”,见《汉书·王嘉传》。 东汉 明帝 时, 锺离意 为尚书仆射,亦“独敢谏争,数封还诏书”,见《后汉书·锺离意传》。至 唐 始由门下省掌管,对有失宜诏敕可以封还,有错误者则由给事中驳正。 五代 废。 宋 太宗 时复 唐 旧制。 明 罢门下省长官,诏敕有不便者,由六科给事中驳正。 清 代给事中与御史职掌合并,此制遂废。 唐 白居易 《郑覃可给事中制》:“给事中之职,凡制敕有不便于时者,得封奏之;刑狱有未合于理者,得駮正之。”

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 封驳

fēng

Các từ liên quan

封一
封三
封事
封二
封人
驳乐
驳乱
封
Bính âm:
【fēng】【ㄈㄥ】【PHONG】
Các biến thể:
𡉘, 𡉚, 𡊋, 𡊽, 𡎈, 峯, 𡵞, 𡷅
Hình thái radical:
⿰,圭,寸
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
一丨一一丨一一丨丶
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép