Bản dịch của từ 射书 trong tiếng Việt

射书

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shè

ㄕㄜˋshethanh huyền

射书 (Động từ)

shè shū
01

Dùng tên (mũi tên) truyền gửi thư tín vào trong thành; bắn thư bằng tên

用箭传送书信。《史记.鲁仲连邹阳列传》:“其后二十余年﹐燕将攻下聊城﹐聊城人或谗之燕﹐燕将擢诛﹐因保守聊城﹐不敢归。齐田单攻聊城﹐岁余﹐士卒多死而聊城不下。鲁连乃为书﹐约之矢以射城中﹐遗燕将……﹝燕将﹞乃自杀。”

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 射书

shè

shū

Các từ liên quan

射不主皮
射乌
射乡
射亭
射亲
书不尽意
书不尽言
书不尽言言不尽意
书不释手
书业
射
Bính âm:
【shè】【ㄕㄜˋ】【XẠ】
Các biến thể:
䠶, 𡬤, 𢎤, 𨈡, 𨉅, 𨉛, 榭
Hình thái radical:
⿰,身,寸
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨フ一一一ノ一丨丶
HSK Level ước tính:
5
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép