Bản dịch của từ 射亲 trong tiếng Việt
射亲
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Shè | ㄕㄜˋ | sh | e | thanh huyền |
射亲 (Danh từ)
【shè qīn】
01
Đánh trúng mục tiêu; trong thời cổ đại, nó ám chỉ việc bắn vào mục tiêu, bắn trúng trọng điểm hoặc một kỹ năng bắn cung ngay lập tức vào thời nhà Tống (có thể dùng làm hành động hoặc tên của kỹ năng)
犹射靶。亲﹐谓切中目标。宋代亦为马射技艺的一种名目。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 射亲
shè
射
qīn
亲
Các từ liên quan
射不主皮
射乌
射乡
射书
射亭
亲丁
亲上作亲
亲上做亲
亲上加亲
亲上成亲
- Bính âm:
- 【shè】【ㄕㄜˋ】【XẠ】
- Các biến thể:
- 䠶, 𡬤, 𢎤, 𨈡, 𨉅, 𨉛, 榭
- Hình thái radical:
- ⿰,身,寸
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 寸
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丨フ一一一ノ一丨丶
- HSK Level ước tính:
- 5
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
慑
䤮
䠶
欇
懾
設
灄
㴇
厍
䏴
舎
䠟
䴾
馌
䝟
㐖
㜇
鄴
痷
邺
䅬
擪
礏
殗
䱈
竩
㑥
㲲
䭿
詣
䛖
㱅
芅
㥷
秇
跇
㝶
對
專
㝷
尋
寿
將
㝳
専
将
封
寺
鸬
笏
㧱
烖
㬹
都
悧
𠊏
㰩
𠉰
豈
轿
射击
辐射
反射
照射
注射
射箭
发射
射门
折射
投射
