Bản dịch của từ 射人先射马 trong tiếng Việt

射人先射马

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shè

ㄕㄜˋshethanh huyền

射人先射马 (Thành ngữ)

shè rén xiān shè mǎ
01

比喻做事要抓住关键先下手打击要害部分可理解为先攻其要害”,像打猎先射马使猎人无法逃走再捉人

比喻作事要抓住要害。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 射人先射马

shè

rén

xiān

shè

Các từ liên quan

射不主皮
射乌
射乡
射书
射亭
人一己百
人丁
人丁兴旺
人上
人不为己天诛地灭
先下手为强
先下手为强后下手遭殃
先下米儿先吃饭
先不先
先世
马丁·伊登
马丁炉
马七马八
马三峰
马上
射
Bính âm:
【shè】【ㄕㄜˋ】【XẠ】
Các biến thể:
䠶, 𡬤, 𢎤, 𨈡, 𨉅, 𨉛, 榭
Hình thái radical:
⿰,身,寸
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨フ一一一ノ一丨丶
HSK Level ước tính:
5
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép