Bản dịch của từ 射天 trong tiếng Việt
射天
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Shè | ㄕㄜˋ | sh | e | thanh huyền |
射天 (Động từ)
【shè tiān】
01
Hành động tàn bạo, phóng da bọc máu lên trời để dọa nạt; chỉ hành vi bạo ngược hoặc phản loạn
史传某些暴君常用革囊盛血﹐悬而仰射﹐以示威武﹐与天争衡。《史记.殷本纪》:“帝武乙无道,为偶人,谓之天神。与之博,令人为行。天神不胜,乃僇辱之。为革囊,盛血,卬而射之,命曰‘射天’。”又《龟策列传》:“﹝纣﹞杀人六畜,以韦为囊。囊盛其血,与人县而射之,与天帝争强。”又《宋微子世家》:“君偃(康王)十一年,自立为王……盛血以韦囊,县而射之,命曰‘射天’。”后借以指暴虐和叛乱行为。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 射天
shè
射
tiān
天
Các từ liên quan
射不主皮
射乌
射乡
射书
射亭
天一
天一阁
天丁
天上人间
- Bính âm:
- 【shè】【ㄕㄜˋ】【XẠ】
- Các biến thể:
- 䠶, 𡬤, 𢎤, 𨈡, 𨉅, 𨉛, 榭
- Hình thái radical:
- ⿰,身,寸
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 寸
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丨フ一一一ノ一丨丶
- HSK Level ước tính:
- 5
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
慑
䤮
䠶
欇
懾
設
灄
㴇
厍
䏴
舎
䠟
䴾
馌
䝟
㐖
㜇
鄴
痷
邺
䅬
擪
礏
殗
䱈
竩
㑥
㲲
䭿
詣
䛖
㱅
芅
㥷
秇
跇
㝶
對
專
㝷
尋
寿
將
㝳
専
将
封
寺
鸬
笏
㧱
烖
㬹
都
悧
𠊏
㰩
𠉰
豈
轿
射击
辐射
反射
照射
注射
射箭
发射
射门
折射
投射
