Bản dịch của từ 射妖 trong tiếng Việt
射妖
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Shè | ㄕㄜˋ | sh | e | thanh huyền |
射妖 (Danh từ)
【shè yāo】
01
Bắn/ phóng (mưu mô) của yêu quỷ; ở đây chỉ hiện tượng truyền说中妖怪 “含沙射人” (tức dùng cát/mưu kế bắn hại người) — nghĩa bóng: hại người từ xa bằng thủ đoạn; cũng liên tưởng đến hành vi yêu ma tấn công.
1.指传说中蜮能含沙射人的妖异现象。
Ví dụ
02
Ma quỷ do bắn (thuộc về việc xuất hiện hoặc sinh ra tai họa, quái dị vì hành động chiếu/ bắn); nói chung: “yêu quái do bắn ra” (từ cổ/thuật nói)
2.泛指因射而成的妖异或灾难。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 射妖
shè
射
yāo
妖
Các từ liên quan
射不主皮
射乌
射乡
射书
射亭
妖不胜德
妖丽
妖人
妖伪
妖僮
- Bính âm:
- 【shè】【ㄕㄜˋ】【XẠ】
- Các biến thể:
- 䠶, 𡬤, 𢎤, 𨈡, 𨉅, 𨉛, 榭
- Hình thái radical:
- ⿰,身,寸
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 寸
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丨フ一一一ノ一丨丶
- HSK Level ước tính:
- 5
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
慑
䤮
䠶
欇
懾
設
灄
㴇
厍
䏴
舎
䠟
䴾
馌
䝟
㐖
㜇
鄴
痷
邺
䅬
擪
礏
殗
䱈
竩
㑥
㲲
䭿
詣
䛖
㱅
芅
㥷
秇
跇
㝶
對
專
㝷
尋
寿
將
㝳
専
将
封
寺
鸬
笏
㧱
烖
㬹
都
悧
𠊏
㰩
𠉰
豈
轿
射击
辐射
反射
照射
注射
射箭
发射
射门
折射
投射
