Bản dịch của từ 射屏 trong tiếng Việt

射屏

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shè

ㄕㄜˋshethanh huyền

射屏 (Danh từ)

shè píng
01

Một tục lệ tuyển chồng: dùng cung tên bắn vào hình chim công trên màn () để chọn phò; hàm nghĩa là tuyển/chiêu hiền, chọn rể tốt

指唐高祖射雀屏成婚事。《旧唐书.后妃传上.高祖窦皇后》:“窦毅闻之﹐谓长公主曰:‘此女才貌如此﹐不可妄以许人﹐当为求贤夫。’乃于门屏画二孔雀﹐诸公子有求婚者﹐輒与两箭射之﹐潜约中目者许之。前后数十辈莫能中﹐高祖后至﹐两发各中一目。毅大悦﹐遂归我帝。”后因以“射屏”喻择佳婿。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 射屏

shè

píng

Các từ liên quan

射不主皮
射乌
射乡
射书
射亭
屏事
屏伏
屏匿
屏卫
屏厕
射
Bính âm:
【shè】【ㄕㄜˋ】【XẠ】
Các biến thể:
䠶, 𡬤, 𢎤, 𨈡, 𨉅, 𨉛, 榭
Hình thái radical:
⿰,身,寸
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨フ一一一ノ一丨丶
HSK Level ước tính:
5
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép