Bản dịch của từ 射影定理 trong tiếng Việt

射影定理

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shè

ㄕㄜˋshethanh huyền

射影定理 (Danh từ)

shè yǐng dìng lǐ
01

Định lý chiếu (trong tam giác): độ dài một cạnh bằng tổng các ảnh chiếu của hai cạnh còn lại lên cạnh đó (ví dụ a = b·cosγ + c·cosβ).

关于三角形的任意一边等于其他两边在这边上射影的和的定理。即a=bcosc+ccosb,b=acosc+ccosa,c=acosb+bcosa。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 射影定理

shè

yǐng

dìng

Các từ liên quan

射不主皮
射乌
射乡
射书
射亭
影业
影书
影事
影从
定一尊
定业
定义
定乱
定乱扶衰
理七
理不忘乱
理不胜辞
理世
射
Bính âm:
【shè】【ㄕㄜˋ】【XẠ】
Các biến thể:
䠶, 𡬤, 𢎤, 𨈡, 𨉅, 𨉛, 榭
Hình thái radical:
⿰,身,寸
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨フ一一一ノ一丨丶
HSK Level ước tính:
5
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép