Bản dịch của từ 射极跟随器 trong tiếng Việt

射极跟随器

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shè

ㄕㄜˋshethanh huyền

射极跟随器 (Danh từ)

shè jí gēn suí qì
01

Mạch khuếch đại dùng cấu trúc phát射極 nối theo (emitter follower): tín hiệu ra lấy từ phát射極, có trở kháng vào cao, trở kháng ra thấp, hệ số khuếch đại điện áp ≈1, khả năng lái tải mạnh — thường dùng biến đổi trở kháng và cách ly tầng.

信号从发射极输出的放大器。其特点为输入阻抗高,输出阻抗低,电压放大系数略低于1,负载能力强。也可认为是一种电流放大器。常作阻抗变换和级间隔离用。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 射极跟随器

shè

gēn

suí

Các từ liên quan

射不主皮
射乌
射乡
射书
射亭
极丑
极且月
极为
极丽
极乐
跟丁
跟上
跟人
跟从
随丁
随世沈浮
随乡入乡
随乡入俗
器世间
器业
器乐
器二不匮
射
Bính âm:
【shè】【ㄕㄜˋ】【XẠ】
Các biến thể:
䠶, 𡬤, 𢎤, 𨈡, 𨉅, 𨉛, 榭
Hình thái radical:
⿰,身,寸
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨フ一一一ノ一丨丶
HSK Level ước tính:
5
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép