Bản dịch của từ 射柳 trong tiếng Việt
射柳
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Shè | ㄕㄜˋ | sh | e | thanh huyền |
射柳 (Danh từ)
【shè liǔ】
01
(chữ Hán) chỉ chuyện thiện xạ, chỉ người bắn cung giỏi; xuất xứ từ truyện cổ (dùng làm điển cố để khen người bắn giỏi).
1.指春秋养由基精于射箭的故事。《史记.周本纪》:“楚有养由基者﹐善射者也。去柳叶百步而射之﹐百发而百中之。左右观者数千人﹐皆曰善射。”后用为善射的典实。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Một trò thi đấu cưỡi ngựa bắn tên vào cành liễu (môn thể thao cung mã thời Liêu–Kim), nguồn gốc từ nghi lễ Xianbei
2.辽金时的一种竞技活动。在场上插柳﹐驰马射之﹐中者为胜。源于古鲜卑族秋祭时驰马绕柳枝三周的仪式。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 射柳
shè
射
liǔ
柳
Các từ liên quan
射不主皮
射乌
射乡
射书
射亭
柳七
柳三变
柳三眠
柳下
柳下借阴
- Bính âm:
- 【shè】【ㄕㄜˋ】【XẠ】
- Các biến thể:
- 䠶, 𡬤, 𢎤, 𨈡, 𨉅, 𨉛, 榭
- Hình thái radical:
- ⿰,身,寸
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 寸
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丨フ一一一ノ一丨丶
- HSK Level ước tính:
- 5
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
慑
䤮
䠶
欇
懾
設
灄
㴇
厍
䏴
舎
䠟
䴾
馌
䝟
㐖
㜇
鄴
痷
邺
䅬
擪
礏
殗
䱈
竩
㑥
㲲
䭿
詣
䛖
㱅
芅
㥷
秇
跇
㝶
對
專
㝷
尋
寿
將
㝳
専
将
封
寺
鸬
笏
㧱
烖
㬹
都
悧
𠊏
㰩
𠉰
豈
轿
射击
辐射
反射
照射
注射
射箭
发射
射门
折射
投射
