Bản dịch của từ 射正 trong tiếng Việt

射正

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shè

ㄕㄜˋshethanh huyền

射正 (Danh từ)

shè zhèng
01

Đầu phiên (quản lý việc bắn tên)/chánh xạ thủ; chức quan phụ trách việc bắn (theo nghĩa sách cổ)

1.司射之长。

Ví dụ
02

Máy/thiết bị bắn thẳng; tên gọi của một loại '射仪' — dụng cụ dùng để định hướng hoặc bắn chính xác

2.射仪。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 射正

shè

zhèng

Các từ liên quan

射不主皮
射乌
射乡
射书
射亭
正一
正一道
正丁
正世
正丘首
射
Bính âm:
【shè】【ㄕㄜˋ】【XẠ】
Các biến thể:
䠶, 𡬤, 𢎤, 𨈡, 𨉅, 𨉛, 榭
Hình thái radical:
⿰,身,寸
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨フ一一一ノ一丨丶
HSK Level ước tính:
5
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép