Bản dịch của từ 射潮 trong tiếng Việt

射潮

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shè

ㄕㄜˋshethanh huyền

射潮 (Danh từ)

shè cháo
01

Truyền thuyết: chuyện vua của nước Ngô (Tiền Liêu) bắn nước/điều khiển thủy triều và đắp đập; tên gọi sự kiện lịch sử/truyền thuyết liên quan tới việc chống thủy/đắp đê.

1.相传吴越王钱镠射潮筑塘的故事。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Một chuyện tích/ truyền thuyết cổ (Hán) có tựa “射潮” liên quan đến đời Đông Hán (ví dụ: chuyện về Mã Viện bắn sóng/điều khiển thủy triều); thường xuất hiện trong tác phẩm văn chương cũ.

2.东汉马援亦有射潮故事﹐见清梁绍壬《两般秋雨盦随笔.射潮》及所引清屈大均《射潮歌》。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 射潮

shè

cháo

Các từ liên quan

射不主皮
射乌
射乡
射书
射亭
潮乎乎
潮位
潮信
潮候
射
Bính âm:
【shè】【ㄕㄜˋ】【XẠ】
Các biến thể:
䠶, 𡬤, 𢎤, 𨈡, 𨉅, 𨉛, 榭
Hình thái radical:
⿰,身,寸
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨フ一一一ノ一丨丶
HSK Level ước tính:
5
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép