Bản dịch của từ 射牛 trong tiếng Việt

射牛

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shè

ㄕㄜˋshethanh huyền

射牛 (Động từ)

shè niú
01

古代帝王或诸侯在祭祀天地宗庙时亲自射杀牛以示庄重和敬意 (古礼中的射牛祭祀仪式)

古代帝王﹑诸侯祭祀天地﹑宗庙﹐必自射牛以示隆重。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 射牛

shè

niú

Các từ liên quan

射不主皮
射乌
射乡
射书
射亭
牛下
牛下歌
牛不喝水强按头
牛不喝水难按角
射
Bính âm:
【shè】【ㄕㄜˋ】【XẠ】
Các biến thể:
䠶, 𡬤, 𢎤, 𨈡, 𨉅, 𨉛, 榭
Hình thái radical:
⿰,身,寸
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨フ一一一ノ一丨丶
HSK Level ước tính:
5
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép