Bản dịch của từ 射的 trong tiếng Việt
射的
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Shè | ㄕㄜˋ | sh | e | thanh huyền |
射的 (Danh từ)
【shè dì】
01
Bắn (mũi tên vào mục tiêu); lấy cung bắn trúng bia
1.用箭射靶。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Mục tiêu bắn (mục tiêu của bắn cung, bắn súng hoặc trò bắn bóng) — chữ 的 ở đây chỉ tên gọi mục tiêu
2.指箭靶。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Tên núi (địa danh)
3.山名。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 射的
shè
射
de
的
Các từ liên quan
射不主皮
射乌
射乡
射书
射亭
的一确二
- Bính âm:
- 【shè】【ㄕㄜˋ】【XẠ】
- Các biến thể:
- 䠶, 𡬤, 𢎤, 𨈡, 𨉅, 𨉛, 榭
- Hình thái radical:
- ⿰,身,寸
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 寸
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丨フ一一一ノ一丨丶
- HSK Level ước tính:
- 5
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
慑
䤮
䠶
欇
懾
設
灄
㴇
厍
䏴
舎
䠟
䴾
馌
䝟
㐖
㜇
鄴
痷
邺
䅬
擪
礏
殗
䱈
竩
㑥
㲲
䭿
詣
䛖
㱅
芅
㥷
秇
跇
㝶
對
專
㝷
尋
寿
將
㝳
専
将
封
寺
鸬
笏
㧱
烖
㬹
都
悧
𠊏
㰩
𠉰
豈
轿
射击
辐射
反射
照射
注射
射箭
发射
射门
折射
投射
