Bản dịch của từ 射礼 trong tiếng Việt

射礼

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shè

ㄕㄜˋshethanh huyền

射礼 (Danh từ)

shè lǐ
01

Lễ bắn cung trong cổ đại (một nghi thức quân sự/đạo lễ gồm các dạng: đại宾射燕射乡射); Hán Việt: (xạ) = bắn, (lễ) = nghi thức

古代重武习射﹐常举行射礼。射礼有大射﹑宾射﹑燕射﹑乡射四种。将祭择士为大射;诸侯来朝或诸侯相朝而射为宾射;宴饮之射为燕射;卿大夫举士后所行之射为乡射。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 射礼

shè

Các từ liên quan

射不主皮
射乌
射乡
射书
射亭
礼三本
礼不下庶人
礼不亲授
射
Bính âm:
【shè】【ㄕㄜˋ】【XẠ】
Các biến thể:
䠶, 𡬤, 𢎤, 𨈡, 𨉅, 𨉛, 榭
Hình thái radical:
⿰,身,寸
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨フ一一一ノ一丨丶
HSK Level ước tính:
5
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép