Bản dịch của từ 射莎 trong tiếng Việt
射莎
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Shè | ㄕㄜˋ | sh | e | thanh huyền |
射莎 (Thành ngữ)
【shè shā】
01
[Shesha] xuất phát từ câu chuyện về kỹ năng bắn cung của Douluning vào thời Bắc Chu: nó ám chỉ những kỹ năng bắn cung siêu phàm; sau này nó được dùng như một phép ẩn dụ cho kỹ năng bắn cung siêu việt hoặc vượt trội.
指北周豆卢宁百步射莎草的故事。《北史.豆卢宁传》:“﹝豆卢宁﹞尝与梁仚定遇于平凉川﹐相与肆射﹐乃相去百步悬莎草以射之﹐七发五中。仚定服其能﹐赠遗尤厚。”后以“射莎”为射技高超之典。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 射莎
shè
射
shā
莎
Các từ liên quan
射不主皮
射乌
射乡
射书
射亭
莎塔八
莎士比亚
莎搭八
莎笠
- Bính âm:
- 【shè】【ㄕㄜˋ】【XẠ】
- Các biến thể:
- 䠶, 𡬤, 𢎤, 𨈡, 𨉅, 𨉛, 榭
- Hình thái radical:
- ⿰,身,寸
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 寸
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丨フ一一一ノ一丨丶
- HSK Level ước tính:
- 5
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
慑
䤮
䠶
欇
懾
設
灄
㴇
厍
䏴
舎
䠟
䴾
馌
䝟
㐖
㜇
鄴
痷
邺
䅬
擪
礏
殗
䱈
竩
㑥
㲲
䭿
詣
䛖
㱅
芅
㥷
秇
跇
㝶
對
專
㝷
尋
寿
將
㝳
専
将
封
寺
鸬
笏
㧱
烖
㬹
都
悧
𠊏
㰩
𠉰
豈
轿
射击
辐射
反射
照射
注射
射箭
发射
射门
折射
投射
