Bản dịch của từ 射蛟 trong tiếng Việt
射蛟
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Shè | ㄕㄜˋ | sh | e | thanh huyền |
射蛟 (Động từ)
【shè jiāo】
01
Bắn (rồng nước/ma thú) — chỉ hành động vua Hán Vũ bắn được con '蛟' trên sông; thường dùng như điển cố để ca ngợi công dũng của bậc minh quân
指汉武帝射获江蛟事。《汉书.武帝纪》:“﹝元封﹞五年冬﹐行南巡狩……自寻阳浮江﹐亲射蛟江中﹐获之。”唐李白《永王东巡歌》之九:“祖龙浮海不成桥﹐汉武寻阳空射蛟。”后诗文中作为颂扬帝王勇武的典故。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 射蛟
shè
射
jiāo
蛟
Các từ liên quan
射不主皮
射乌
射乡
射书
射亭
蛟人
蛟兕
蛟关
蛟凤
蛟女绢
- Bính âm:
- 【shè】【ㄕㄜˋ】【XẠ】
- Các biến thể:
- 䠶, 𡬤, 𢎤, 𨈡, 𨉅, 𨉛, 榭
- Hình thái radical:
- ⿰,身,寸
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 寸
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丨フ一一一ノ一丨丶
- HSK Level ước tính:
- 5
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
慑
䤮
䠶
欇
懾
設
灄
㴇
厍
䏴
舎
䠟
䴾
馌
䝟
㐖
㜇
鄴
痷
邺
䅬
擪
礏
殗
䱈
竩
㑥
㲲
䭿
詣
䛖
㱅
芅
㥷
秇
跇
㝶
對
專
㝷
尋
寿
將
㝳
専
将
封
寺
鸬
笏
㧱
烖
㬹
都
悧
𠊏
㰩
𠉰
豈
轿
射击
辐射
反射
照射
注射
射箭
发射
射门
折射
投射
