Bản dịch của từ 射钩 trong tiếng Việt

射钩

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shè

ㄕㄜˋshethanh huyền

射钩 (Động từ)

shè gōu
01

Móc câu: ám chỉ từ câu chuyện "Xuân Thu", trong đó đề cập đến việc Quản Trọng bắn vào móc thắt lưng của Tiểu Bạch để ngăn cản anh ta trở về nhà; nó thường được dùng để chỉ việc sử dụng những thủ đoạn hoặc vũ lực thông minh để ngăn chặn hoặc ngăn cản sự quay trở lại hoặc hành động của bên kia (nó cũng có thể ám chỉ trực tiếp đến chính câu chuyện).

1.指管仲射齐桓公事。春秋时齐襄公昏乱﹐其弟纠奔鲁﹐以管仲﹑召忽为师;小白奔莒﹐以鲍叔为师。襄公死﹐纠与小白争归齐国为君。管仲将兵遮莒道阻小白﹐射中其衣带钩。小白佯死﹐得先入为君﹐是为桓公。桓公即位后不记旧仇﹐任管仲为相﹐终成霸业。

Ví dụ
02

Ẩn dụ cho người đã phản bội chính mình và có mối hận thù (kẻ thù, kẻ nổi loạn)

2.喻尝叛己而有宿仇者。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Phỏng đoán những chuyện tinh vi, khó biết rõ; suy đoán ẩn ý

3.猜度隐微难知之事。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 射钩

shè

gōu

Các từ liên quan

射不主皮
射乌
射乡
射书
射亭
钩元提要
射
Bính âm:
【shè】【ㄕㄜˋ】【XẠ】
Các biến thể:
䠶, 𡬤, 𢎤, 𨈡, 𨉅, 𨉛, 榭
Hình thái radical:
⿰,身,寸
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨フ一一一ノ一丨丶
HSK Level ước tính:
5
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép