Bản dịch của từ 射隼 trong tiếng Việt
射隼
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Shè | ㄕㄜˋ | sh | e | thanh huyền |
射隼 (Thành ngữ)
【shè sǔn】
01
射隼:出自《易經》典故,原指射獵中的隼(鷹類)及射之行為;引申為靜待時機、伺機出擊、蓄勢待發以一舉制服敵手(比喻伺機制敵)。可記聯想:隼(sựn)= nhanh như chim; 射=bắn, chờ thời cơ.
《易.系辞下》:“易曰:‘公用射隼于高墉之上﹐获之﹐无不利。’子曰:隼者禽也;弓矢者器也;射之者人也。君子藏器于身﹐待时而动。何不利之有。”后即以“射隼”为待机歼敌之喻。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 射隼
shè
射
sǔn
隼
Các từ liên quan
射不主皮
射乌
射乡
射书
射亭
隼击
隼尾波
隼张
隼旆
隼旗
- Bính âm:
- 【shè】【ㄕㄜˋ】【XẠ】
- Các biến thể:
- 䠶, 𡬤, 𢎤, 𨈡, 𨉅, 𨉛, 榭
- Hình thái radical:
- ⿰,身,寸
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 寸
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丨フ一一一ノ一丨丶
- HSK Level ước tính:
- 5
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
慑
䤮
䠶
欇
懾
設
灄
㴇
厍
䏴
舎
䠟
䴾
馌
䝟
㐖
㜇
鄴
痷
邺
䅬
擪
礏
殗
䱈
竩
㑥
㲲
䭿
詣
䛖
㱅
芅
㥷
秇
跇
㝶
對
專
㝷
尋
寿
將
㝳
専
将
封
寺
鸬
笏
㧱
烖
㬹
都
悧
𠊏
㰩
𠉰
豈
轿
射击
辐射
反射
照射
注射
射箭
发射
射门
折射
投射
