Bản dịch của từ 射雉 trong tiếng Việt
射雉
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Shè | ㄕㄜˋ | sh | e | thanh huyền |
射雉 (Thành ngữ)
【shè zhì】
01
射雉:射擊雉鳥(古代以射雉為娛樂、賽射的活動;亦指相關的賦文或戲事)。(Hán-Việt:射(xạ)雉(chí))
2.魏晋以后多以射雉为戏。晋潘岳有《射雉赋》。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Bắn (săn) chim gà rừng; hoạt động săn bắn theo kiểu bắn chim rừng (một hoạt động săn trong cổ đại)
1.射猎野鸡。古代的一种田猎活动。
Ví dụ
03
Tên một điển tích: câu chuyện thời Xuân Thu về người đàn ông (giả Đại Phu) dùng bắn chim trĩ để khiến vợ mỉm cười, từ đó chỉ hành động dùng tài nghệ hoặc mưu mẹo để giành lấy tình cảm, khiến người khác vui vẻ
3.指春秋时贾大夫以射雉博取其妻言笑的故事。《左传.昭公二十八年》:“昔贾大夫恶﹐娶妻而美﹐三年不言不笑。御以如皋﹐射雉﹐获之。其妻始笑而言。贾大夫曰:‘才之不可以已。我不能射﹐女遂不言不笑。’”后遂以“射雉”为因才艺博得妻室欢心的典故。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 射雉
shè
射
zhì
雉
Các từ liên quan
射不主皮
射乌
射乡
射书
射亭
雉乳
雉伏
雉伏鼠窜
雉兔
雉卢
- Bính âm:
- 【shè】【ㄕㄜˋ】【XẠ】
- Các biến thể:
- 䠶, 𡬤, 𢎤, 𨈡, 𨉅, 𨉛, 榭
- Hình thái radical:
- ⿰,身,寸
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 寸
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丨フ一一一ノ一丨丶
- HSK Level ước tính:
- 5
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
慑
䤮
䠶
欇
懾
設
灄
㴇
厍
䏴
舎
䠟
䴾
馌
䝟
㐖
㜇
鄴
痷
邺
䅬
擪
礏
殗
䱈
竩
㑥
㲲
䭿
詣
䛖
㱅
芅
㥷
秇
跇
㝶
對
專
㝷
尋
寿
將
㝳
専
将
封
寺
鸬
笏
㧱
烖
㬹
都
悧
𠊏
㰩
𠉰
豈
轿
射击
辐射
反射
照射
注射
射箭
发射
射门
折射
投射
