Bản dịch của từ 射雉戏 trong tiếng Việt

射雉戏

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shè

ㄕㄜˋshethanh huyền

射雉戏 (Danh từ)

shè zhì xì
01

Một trò chơi cổ xưa dùng '雉钱' (đồng tiền có hình gà lôi/chiến kê) để chơi, giống trò tung/đập đồng tiền, thường gặp trong văn hóa dân gian Trung Quốc

古时玩雉钱的一种游戏。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 射雉戏

shè

zhì

Các từ liên quan

射不主皮
射乌
射乡
射书
射亭
雉乳
雉伏
雉伏鼠窜
雉兔
雉卢
戏下
戏乐
戏五禽
戏亭
戏亵
射
Bính âm:
【shè】【ㄕㄜˋ】【XẠ】
Các biến thể:
䠶, 𡬤, 𢎤, 𨈡, 𨉅, 𨉛, 榭
Hình thái radical:
⿰,身,寸
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨フ一一一ノ一丨丶
HSK Level ước tính:
5
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép