Bản dịch của từ 射鲋 trong tiếng Việt

射鲋

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shè

ㄕㄜˋshethanh huyền

射鲋 (Thành ngữ)

shè fù
01

Mượn việc bắn cá nhỏ trong giếng (hành động) để chỉ dùng phương tiện hoặc cách thức không phù hợp, dẫn đến thất bại; ví von: làm sai phương pháp nên hỏng việc

射取小鱼。《易.井》:“井谷射鲋,瓮敝漏。”高亨注:“井谷犹井口也。山口出水谓之谷﹐故井口谓之井谷。鲋﹐小鱼名。瓮﹐汲水瓶。敝﹐破也。爻辞言:从井口以弓矢射井中之小鲋鱼﹐不能中鱼﹐反而穿其瓮﹐瓮以破漏矣。此比喻人行事所用之手段不适合客观条件﹐以致失败。”后用为典实。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 射鲋

shè

Các từ liên quan

射不主皮
射乌
射乡
射书
射亭
鲋子
鲋禺
鲋蛰之穴
鲋隅
鲋鰅
射
Bính âm:
【shè】【ㄕㄜˋ】【XẠ】
Các biến thể:
䠶, 𡬤, 𢎤, 𨈡, 𨉅, 𨉛, 榭
Hình thái radical:
⿰,身,寸
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨フ一一一ノ一丨丶
HSK Level ước tính:
5
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép