Bản dịch của từ 将军佩 trong tiếng Việt

将军佩

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jiàng

ㄐㄧㄤjiangthanh ngang

Qiāng

ㄑㄧㄤqiangthanh ngang

将军佩 (Danh từ)

jiāng jūn pèi
01

Đại tướng, người chỉ huy quân đội, thường mang theo kiếm, thể hiện quyền lực và uy nghiêm.

指汉李广利以佩刀刺山出泉事。《东观汉记.耿恭》:“李贰师将军拔佩刀刺山,而泉飞出。”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 将军佩

jiāng

jūn

pèi

Các từ liên quan

将丧
将久
将事
将于
军丁
军不厌诈
军不血刃
军中候
佩仰
佩伏
佩兰
佩刀
佩刻
将
Bính âm:
【jiàng】【ㄐㄧㄤ, ㄐㄧㄤˋ】【TƯƠNG, TƯỚNG】
Các biến thể:
將, 𢪇, 𢪽, 𤕭
Hình thái radical:
⿰,丬,寽
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
丶一丨ノフ丶一丨丶
HSK Level ước tính:
5
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép