Bản dịch của từ 将军树 trong tiếng Việt
将军树
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jiàng | ㄐㄧㄤ | j | iang | thanh ngang |
Qiāng | ㄑㄧㄤ | q | iang | thanh ngang |
将军树 (Danh từ)
【jiāng jūn shù】
01
Cây đại tướng, chỉ những cây lớn, có giá trị trong quân đội
1.《后汉书.冯异传》:“每所止舍,诸将并坐论功,异常独屏树下,军中号曰‘大树将军’。”后遂以“将军树”借指大树。北周庾信《预麟趾殿校书和刘仪同》:“月落将军树,风惊御史乌。”亦用为建立军功之典。
Ví dụ
02
Cây chỉ dẫn đến một sự kiện lịch sử liên quan đến vua Ngô Việt và một cây cổ thụ mang tên 'Tướng quân'.
2.指吴越王钱镠事。镠,临安人,里中有大木,幼时与群儿戏于木下。及贵,归宴故老,山林皆覆以锦,号其幼所尝戏之大木曰“衣锦将军”。见《新五代史.吴越世家》。宋苏轼有《临安三绝.将军树》诗,咏其事。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 将军树
jiāng
将
jūn
军
shù
树
Các từ liên quan
将丧
将久
将事
将于
军丁
军不厌诈
军不血刃
军中候
树上开花
树丛
树丫
树串儿
树义
- Bính âm:
- 【jiàng】【ㄐㄧㄤ, ㄐㄧㄤˋ】【TƯƠNG, TƯỚNG】
- Các biến thể:
- 將, 𢪇, 𢪽, 𤕭
- Hình thái radical:
- ⿰,丬,寽
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 寸
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶一丨ノフ丶一丨丶
- HSK Level ước tính:
- 5
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
鱂
疆
葁
摪
漿
礓
㹔
殭
翞
鳉
缰
䕬
摾
謽
浆
勥
降
漿
匠
醬
弜
彊
畺
匞
㝳
尌
専
寽
对
寻
㝶
尊
專
尅
射
㝴
看
鿒
浈
粂
㡂
适
俫
䢔
胡
畇
㪅
胧
将来
即将
将就
将军
将近
将会
将于
将要
必将
将至
麻将
大将
名将
门将
激将
健将
将领
将士
上将
老将
