Bản dịch của từ 将军炭 trong tiếng Việt

将军炭

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jiàng

ㄐㄧㄤjiangthanh ngang

Qiāng

ㄑㄧㄤqiangthanh ngang

将军炭 (Danh từ)

jiāng jūn tàn
01

Tục lệ xưa ở Bắc Kinh, dùng than đỏ tạo hình tướng quân, đặt hai bên cửa trong dịp Tết.

旧时北京风俗,用红箩炭末塑制成将军形,岁暮植于门之两旁。后亦名“彩妆”。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 将军炭

jiāng

jūn

tàn

Các từ liên quan

将丧
将久
将事
将于
军丁
军不厌诈
军不血刃
军中候
炭冰
炭化
炭场
炭坑
炭墼
将
Bính âm:
【jiàng】【ㄐㄧㄤ, ㄐㄧㄤˋ】【TƯƠNG, TƯỚNG】
Các biến thể:
將, 𢪇, 𢪽, 𤕭
Hình thái radical:
⿰,丬,寽
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
丶一丨ノフ丶一丨丶
HSK Level ước tính:
5
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép