Bản dịch của từ 将功补过 trong tiếng Việt

将功补过

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jiàng

ㄐㄧㄤjiangthanh ngang

Qiāng

ㄑㄧㄤqiangthanh ngang

将功补过 (Thành ngữ)

jiāng gōng bǔ guò
01

Dùng công lao, thành tích để bù đắp sai lầm, lỗi lầm trước đó.

将:用。用功劳来补偿过错。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 将功补过

jiāng

gōng

guò

Các từ liên quan

将丧
将久
将事
将于
功不唐捐
功不补患
功业
补丁
补习
补习学校
补代
补任
过七
过不去
过不及
过不得
过不的
将
Bính âm:
【jiàng】【ㄐㄧㄤ, ㄐㄧㄤˋ】【TƯƠNG, TƯỚNG】
Các biến thể:
將, 𢪇, 𢪽, 𤕭
Hình thái radical:
⿰,丬,寽
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
丶一丨ノフ丶一丨丶
HSK Level ước tính:
5
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép