Bản dịch của từ 将欲取之,必先与之 trong tiếng Việt

将欲取之,必先与之

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jiàng

ㄐㄧㄤjiangthanh ngang

Qiāng

ㄑㄧㄤqiangthanh ngang

将欲取之,必先与之 (Tính từ)

jiāng yù qǔ zhī , bì xiān yǔ zhī
01

Muốn lấy phải cho; muốn đạt được phải hy sinh

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 将欲取之,必先与之

jiāng

zhī

xiān

Các từ liên quan

将丧
将久
将事
将于
欲事
欲人勿知莫若勿为
欲人勿闻莫若勿言
取下
取与
取与不和
取义
取义成仁
之个
之乎者也
之任
之前
必不可少
必不得已
必不挠北
必世
必丢不搭
先下手为强
先下手为强后下手遭殃
先下米儿先吃饭
先不先
先世
与与
与世俯仰
与世偃仰
与世推移
将
Bính âm:
【jiàng】【ㄐㄧㄤ, ㄐㄧㄤˋ】【TƯƠNG, TƯỚNG】
Các biến thể:
將, 𢪇, 𢪽, 𤕭
Hình thái radical:
⿰,丬,寽
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
丶一丨ノフ丶一丨丶
HSK Level ước tính:
5
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép