Bản dịch của từ 将美 trong tiếng Việt

将美

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jiàng

ㄐㄧㄤjiangthanh ngang

Qiāng

ㄑㄧㄤqiangthanh ngang

将美 (Động từ)

jiāng měi
01

Giúp người khác thành công, làm trọn điều tốt đẹp cho người khác, nhất là đối với người trên (như vua, người lãnh đạo)

犹言成人之美。多用于对君上。语出《孝经.事君》:“君子之事上也……将顺其美,匡救其恶。”

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 将美

jiāng

měi

Các từ liên quan

将丧
将久
将事
将于
美不胜收
美业
美中不足
美丽
美举
将
Bính âm:
【jiàng】【ㄐㄧㄤ, ㄐㄧㄤˋ】【TƯƠNG, TƯỚNG】
Các biến thể:
將, 𢪇, 𢪽, 𤕭
Hình thái radical:
⿰,丬,寽
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
丶一丨ノフ丶一丨丶
HSK Level ước tính:
5
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép