Bản dịch của từ 将行 trong tiếng Việt
将行
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jiàng | ㄐㄧㄤ | j | iang | thanh ngang |
Qiāng | ㄑㄧㄤ | q | iang | thanh ngang |
将行 (Danh từ)
【jiāng xíng】
01
Người chỉ huy, lãnh đạo đoàn người hoặc binh lính đi theo
1.率领随从的人。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Chức quan trong triều đình thời cổ đại, quản lý việc trong cung hậu, tương tự như vị quan phụ trách hoàng hậu và cung nữ.
2.官名。秦置。汉景帝时改为大长秋,掌皇后宫事。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 将行
jiāng
将
xíng
行
Các từ liên quan
将丧
将久
将事
将于
行下
行下春风望夏雨
行不从径
行不副言
行不动
- Bính âm:
- 【jiàng】【ㄐㄧㄤ, ㄐㄧㄤˋ】【TƯƠNG, TƯỚNG】
- Các biến thể:
- 將, 𢪇, 𢪽, 𤕭
- Hình thái radical:
- ⿰,丬,寽
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 寸
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶一丨ノフ丶一丨丶
- HSK Level ước tính:
- 5
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
鱂
疆
葁
摪
漿
礓
㹔
殭
翞
鳉
缰
䕬
摾
謽
浆
勥
降
漿
匠
醬
弜
彊
畺
匞
㝳
尌
専
寽
对
寻
㝶
尊
專
尅
射
㝴
看
鿒
浈
粂
㡂
适
俫
䢔
胡
畇
㪅
胧
将来
即将
将就
将军
将近
将会
将于
将要
必将
将至
麻将
大将
名将
门将
激将
健将
将领
将士
上将
老将
