Bản dịch của từ 将顺匡救 trong tiếng Việt

将顺匡救

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jiàng

ㄐㄧㄤjiangthanh ngang

Qiāng

ㄑㄧㄤqiangthanh ngang

将顺匡救 (Động từ)

jiāng shùn kuāng jiù
01

Theo dõi, thuận theo việc tốt, chỉnh sửa và cứu vãn sai sót.

将:随;匡:匡正。顺应好事,匡正挽救失误。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 将顺匡救

jiāng

shùn

kuāng

jiù

Các từ liên quan

将丧
将久
将事
将于
顺上
顺下
顺世
顺举
顺义
匡世
匡乱反正
匡人
匡佐
匡佑
救世
救世主
救世军
将
Bính âm:
【jiàng】【ㄐㄧㄤ, ㄐㄧㄤˋ】【TƯƠNG, TƯỚNG】
Các biến thể:
將, 𢪇, 𢪽, 𤕭
Hình thái radical:
⿰,丬,寽
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
丶一丨ノフ丶一丨丶
HSK Level ước tính:
5
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép