Bản dịch của từ 將 trong tiếng Việt

Động từTrạng từGiới từLiên từTiểu từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jiāng

ㄐㄧㄤjiangthanh ngang

(Động từ)

jiāng
01

Xem thêm jàng; qiang

(形聲。從寸,醬省聲。從“寸”,表示與手有關。(jiàng)本義:將領,帶兵的人)

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Hỗ trợ, hỗ trợ

扶持,扶助

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Theo đuổi, duy trì

奉行,秉承

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

Tiễn đi

送行

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

05

Mang

攜帶

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

06

Chỉ huy

帶領

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

07

Tuân theo; theo

順從;隨從

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

08

Để hỗ trợ; để hỗ trợ

供養;奉養

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

09

Để điều dưỡng; để duy trì.

調養;保養。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

10

Truyền đạt; thể hiện.

傳達;表達。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

11

<Toa>: Thú sinh con.

〈方〉∶獸類生仔。

Ví dụ
12

Khi chơi cờ, hãy tấn công tướng hoặc chỉ huy của đối phương.

下象棋時攻擊對方的將或帥。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

13

Đi, đi

行,進

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

14

Dùng nó, ăn nó.

進用,吃。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

15

Sử dụng

使用

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

(Trạng từ)

jiāng
01

Sẽ; sẽ

就要;將要

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Phải, phải

必,必定

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Cái; nai; chỉ; thẳng đứng.

才;乃;剛剛;正。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

Gần như

將近

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

05

Có thể được không?

豈;難道

Ví dụ

(Giới từ)

jiāng
01

Tương đương với "lấy", "lấy"

相當於“拿”、“取”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Tương đương với “xử lý” và “sử dụng”

相當於“把”、“用”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Tại; Tại.

在;於。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

(Liên từ)

jiāng
01

Nối các từ hoặc cụm từ có nghĩa ngang nhau để thể hiện mối quan hệ song hành, tương đương với “and” và “and”. Ví dụ: nghi ngờ

連接意思平等的詞或詞組,表示並列關係,相當於“又”,“且”。例如:將信將疑

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Nếu; nếu

如果;假若

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Hoặc; kìm nén

或;抑

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

(Tiểu từ)

jiāng
01

Được sử dụng sau một động từ để diễn tả xu hướng hoặc sự tiến triển của một hành động hoặc hành vi. Được tìm thấy trong các phương ngữ tiếng Trung hiện đại

用在動詞後面,表示動作、行爲的趨向或進行。在現代漢語裏見於方言

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Xem thêm jàng; qiang

另見jiàng;qiāng

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

將
Bính âm:
【jiāng】【ㄐㄧㄤ】
Các biến thể:
将, 𢪇, 𢪽, 𤕭, 𰠶
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
フ丨一ノノフ丶丶一丨丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép