Bản dịch của từ 將 trong tiếng Việt
將

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jiāng | ㄐㄧㄤ | j | iang | thanh ngang |
將 (Động từ)
Xem thêm jàng; qiang
(形聲。從寸,醬省聲。從“寸”,表示與手有關。(jiàng)本義:將領,帶兵的人)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Hỗ trợ, hỗ trợ
扶持,扶助
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Theo đuổi, duy trì
奉行,秉承
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Tiễn đi
送行
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Mang
攜帶
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Chỉ huy
帶領
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Tuân theo; theo
順從;隨從
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Để hỗ trợ; để hỗ trợ
供養;奉養
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Để điều dưỡng; để duy trì.
調養;保養。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Truyền đạt; thể hiện.
傳達;表達。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
<Toa>: Thú sinh con.
〈方〉∶獸類生仔。
Khi chơi cờ, hãy tấn công tướng hoặc chỉ huy của đối phương.
下象棋時攻擊對方的將或帥。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Đi, đi
行,進
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Dùng nó, ăn nó.
進用,吃。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Sử dụng
使用
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
將 (Trạng từ)
Sẽ; sẽ
就要;將要
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Phải, phải
必,必定
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Cái; nai; chỉ; thẳng đứng.
才;乃;剛剛;正。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Gần như
將近
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Có thể được không?
豈;難道
將 (Giới từ)
Tương đương với "lấy", "lấy"
相當於“拿”、“取”
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Tương đương với “xử lý” và “sử dụng”
相當於“把”、“用”
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Tại; Tại.
在;於。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
將 (Liên từ)
Nối các từ hoặc cụm từ có nghĩa ngang nhau để thể hiện mối quan hệ song hành, tương đương với “and” và “and”. Ví dụ: nghi ngờ
連接意思平等的詞或詞組,表示並列關係,相當於“又”,“且”。例如:將信將疑
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nếu; nếu
如果;假若
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Hoặc; kìm nén
或;抑
Từ tiếng Việt gần nghĩa
將 (Tiểu từ)
Được sử dụng sau một động từ để diễn tả xu hướng hoặc sự tiến triển của một hành động hoặc hành vi. Được tìm thấy trong các phương ngữ tiếng Trung hiện đại
用在動詞後面,表示動作、行爲的趨向或進行。在現代漢語裏見於方言
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Xem thêm jàng; qiang
另見jiàng;qiāng
Từ tiếng Việt gần nghĩa
- Bính âm:
- 【jiāng】【ㄐㄧㄤ】
- Các biến thể:
- 将, 𢪇, 𢪽, 𤕭, 𰠶
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 寸
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- フ丨一ノノフ丶丶一丨丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
