Bản dịch của từ 專 trong tiếng Việt
專

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Zhuān | ㄓㄨㄢ | zh | uan | thanh ngang |
專 (Danh từ)
(Chữ hội ý và hình thanh: bên phải tượng hình cái cối xay tơ, bên trái là tay, nghĩa gốc là dụng cụ quay sợi tơ bằng tay)
(會意兼形聲。甲骨文字形,右邊象紡塼(zhuān)形,即“叀(zhuan);左邊是手(寸),合起來爲用手紡織。“叀”兼作聲符。本義:紡錘)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Trường chuyên khoa (trường dạy nghề kỹ thuật chuyên môn)
中等專科學校(即只教授某一項或一些專門技術的學校)的簡稱。
Chuyên môn, sở trường (cái mình làm giỏi nhất)
專長。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Họ Chuyên
姓
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Con suốt (dụng cụ cuộn tơ trong nghề dệt)
紡專,收絲器
Từ tiếng Việt gần nghĩa
專 (Động từ)
Độc đoán, tự ý làm theo ý mình (không hỏi ý kiến)
獨裁,專擅,獨斷獨行
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Độc chiếm, dùng riêng (giữ riêng không chia sẻ)
獨佔;獨用
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Tập trung, chuyên tâm (dồn hết tâm trí vào một việc)
使專一;使集中
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
專 (Tính từ)
Chuyên môn, chuyên biệt (làm riêng một việc)
專斷專門
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Béo, dày (da dày mỡ)
肥厚。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Thành thật, chân thành (tính cách thật thà, nghiêm túc)
誠篤
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Đầy đủ, trọn vẹn (đầy một xe, đầy đủ)
滿
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Chật hẹp, nhỏ hẹp (không rộng rãi)
狹小
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
專 (Trạng từ)
Rất, vô cùng (mức độ cao)
很,非常
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Toàn bộ, tất cả (đầy đủ không thiếu)
全,都
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Chỉ, duy nhất (chỉ có một)
僅僅,只
Từ tiếng Việt gần nghĩa
- Bính âm:
- 【zhuān】【ㄓㄨㄢ】【CHUYÊN】
- Các biến thể:
- 专, 叀, 嫥, 専, 摶, 耑, 𠧡, 𠧢, 𡴁, 𡴗, 𡵏
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 寸
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨フ一一丨一丶一丨丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
