Bản dịch của từ 尉佗 trong tiếng Việt

尉佗

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Wèi

ㄨㄟˋweithanh huyền

ㄩˋyuthanh huyền

尉佗 (Danh từ)

wèi tuó
01

Tên người lịch sử: tức Triệu Tư (趙佗), người từng làm chức ở Nam Hải thời Tần (biệt danh/điền chức vụ), thường dùng trong văn viết cổ

2.即赵佗。佗曾任秦南海郡尉﹐故称。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Tên người (古文用字亦作尉他」),是古代文献中的人名或異寫

1.亦作“尉他”。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 尉佗

wèi

tuó

Các từ liên quan

尉他
尉候
尉劳
尉史
佗乡
佗人
佗佗
佗发
佗城
尉
Bính âm:
【wèi】【ㄨㄟˋ】【UÝ】
Các biến thể:
㷉, 叞, 慰, 熨, 𤈫
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
フ一ノ一一丨ノ丶一丨丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép