Bản dịch của từ 尉候 trong tiếng Việt
尉候
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Wèi | ㄨㄟˋ | w | ei | thanh huyền |
Yù | ㄩˋ | y | u | thanh huyền |
尉候 (Danh từ)
【wèi hòu】
01
Đồn trú biên phòng/ lính trấn thủ và trinh sát biên giới (từ cổ; chỉ các đều úy, thái thú hoặc người đi thăm dò, chặn giữ quân địch)
1.古代守边的都尉与伺敌的斥候。汉扬雄《解嘲》:“今大汉左东海﹐右渠搜﹐前番禺﹐后椒涂﹐东南一尉﹐西北一候。”
Ví dụ
02
2.借指边境。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 尉候
wèi
尉
hòu
候
Các từ liên quan
尉他
尉佗
尉劳
尉史
候人
候伺
候光
- Bính âm:
- 【wèi】【ㄨㄟˋ】【UÝ】
- Các biến thể:
- 㷉, 叞, 慰, 熨, 𤈫
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 寸
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- フ一ノ一一丨ノ丶一丨丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
熭
䜜
䮹
餵
㷉
謂
叞
躛
䗽
磑
衞
䲁
愈
淢
惐
鳿
䉛
潏
茟
遹
䛕
鵒
𠄛
䆷
㝶
導
寽
尃
寺
尌
尅
専
將
尋
将
対
畦
菶
捯
䐁
䘩
液
犁
𠋦
陻
䓚
耜
笨
大尉
校尉
中尉
上尉
少尉
都尉
太尉
廷尉
吊尉
尉官
尉迟
尉犁
尉迟恭
